MỚI
Đang cập nhật tin mới...
Phạt nguội

Bắc Ninh: Danh sách phạt nguội từ ngày 01/01/2026 đến 10/01/2026.

Bởi Thời tiết 365  

Công an tỉnh Bắc Ninh mới đây đã công bố danh sách các phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ từ ngày 01/01/2026 đến 10/01/2026.

Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh thông báo, trong tuần từ ngày 01/01/2026 đến 10/01/2026 đã phát hiện 316 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông qua hệ thống camera giám sát giao thông và phương tiện thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ. Danh sách cụ thể như sau:

I. Ô TÔ:

1. Xe ô tô vượt đèn đỏ (32 trường hợp)

15C-400.21;

19A-741.24;

20A-331.03; 20F-004.19;

29A-456.12; 29C-004.72; 29D-065.57; 29E-408.62; 29H-223.60;

30K-781.20; 30M-499.64; 30M-994.08;

98A-056.52; 98A-069.98; 98A-111.19; 98A-253.16; 98A-323.21; 98A-468.22; 98A-478.33; 98A-493.11; 98A-618.78; 98A-764.74; 98A-821.85;

98B-032.71;

98C-225.75; 98C-271.34; 98C-331.75;

99A-626.81;

99C-204.74;

99D-014.17;

99K-6211.

2. Xe ô tô lấn làn, đè vạch (172 trường hợp)

19A-047.58;

22A-255.63;

29C-199.25; 29C-543.72; 29H-517.37; 29H-567.99; 29K-015.71; 29U-8862; 29Z-6958;

30A-011.82; 30A-082.80; 30B-127.76; 30B-328.99; 30F-862.38; 30F-998.94; 30H-131.58; 30H-356.25; 30K-125.31; 30K-365.35; 30L-099.84; 30L-975.55; 30M-025.08; 30M-385.88; 30M-743.61; 30M-805.28;

34A-873.74;

47C-271.68;

88A-314.38; 88A-738.04;

98A-002.18; 98A-029.80; 98A-031.41; 98A-031.95; 98A-040.38; 98A-082.31; 98A-088.68; 98A-137.35; 98A-161.35; 98A-184.44; 98A-191.05; 98A-225.07; 98A-242.22; 98A-246.08; 98A-268.71; 98A-283.78; 98A-289.12; 98A-299.99; 98A-307.18; 98A-313.60; 98A-324.40; 98A-343.94; 98A-350.56; 98A-356.64; 98A-360.85; 98A-364.18; 98A-365.23; 98A-371.14; 98A-375.11; 98A-375.77; 98A-387.41; 98A-407.27; 98A-419.84; 98A-436.93; 98A-445.87; 98A-450.74; 98A-458.27; 98A-461.96; 98A-509.20; 98A-518.05; 98A-518.49; 98A-532.14; 98A-550.48; 98A-584.84; 98A-585.52; 98A-586.24; 98A-599.94; 98A-610.98; 98A-639.31; 98A-667.31; 98A-681.62; 98A-681.96; 98A-697.10; 98A-699.61; 98A-709.67; 98A-716.64; 98A-716.70; 98A-742.13; 98A-763.00; 98A-767.08; 98A-773.47; 98A-776.15; 98A-777.97; 98A-785.68; 98A-811.52; 98A-816.80; 98A-824.06; 98A-848.67; 98A-859.89; 98A-883.33;

98B-004.17; 98B-004.67; 98B-009.08; 98B-058.41;

98C-096.51; 98C-163.29; 98C-175.89; 98C-203.91; 98C-209.10; 98C-227.09; 98C-232.34; 98C-242.25; 98C-271.25; 98C-275.12; 98C-295.86; 98C-318.37; 98C-333.35; 98C-333.83; 98C-358.46; 98C-371.16;

98D-003.89; 98D-013.44;

98E-000.81; 98E-010.06;

98H-009.05; 98H-022.93; 98H-062.40; 98H-070.30; 98H-084.03; 98H-4698;

99A-008.84; 99A-166.86; 99A-175.10; 99A-378.28; 99A-434.50; 99A-687.85; 99A-959.48; 99A-960.51; 99A-960.85; 99A-977.61; 99A-981.84; 99A-988.60; 99A-997.69;

99B-037.67; 99B-076.74; 99B-113.54; 99B-119.89; 99B-139.14; 99B-148.29; 99B-151.69; 99B-154.54; 99B-171.46;

99C-143.50; 99C-176.01; 99C-186.30.

2. Xe ô tô rẽ trái tại nơi có biển cấm rẽ trái (37 trường hợp)

14A-294.16;

15K-560.30;

29A-341.97; 29A-742.35; 29C-634.47; 29K-060.26; 29H-407.80;

30A-121.97;

34A-124.52;

51H-015.83;

88A-199.94; 88A-697.58;

89C-120.93;

90A-011.21;

98A-011.21; 98A-084.83; 98A-180.56; 98A-328.03; 98A-596.69; 98A-627.63; 98A-638.70; 98A-776.18; 98A-794.21; 98A-929.51; 98A-929.97; 98A-966.22;

98B-097.31;

98C-155.31; 98C-243.11;

98E-001.73;

99A-340.59; 99A-696.21; 99A-730.87; 99A-920.43;

99B-114.70; 99B-175.69;

99D-023.82.

3. Dừng, đỗ xe dưới gầm cầu vượt (06 trường hợp)

29K-058.09; 29R-528.34;

30E-144.79;

98A-799.22;

98C-317.80;

99A-914.93.

316 chủ xe vượt đèn đỏ, lấn làn có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 1.

Ô tô vượt đèn đỏ. Ảnh: Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh

II. MÔ TÔ

1. Xe mô tô vượt đèn đỏ (69 trường hợp)

19L1-317.08;

23D1-334.85;

29A1-001.98; 29A1-230.04; 29B1-310.88; 29B1-473.08; 29B8-006.91; 29BB-006.91; 29D1-813.76;

36AA-690.61;

88AA-006.74;

89C2-028.20;

98AA-077.29; 98AA-121.48; 98AA-288.67;

98AH-049.81; 98AH-087.52; 98AH-101.64;

98AK-062.28;

98B1-887.12;

98B2-245.44; 98B2-329.25; 98B2-627.22; 98B2-784.60; 98B2-811.62; 98B2-863.04; 98B2-904.18; 98B2-952.84; 98B2-960.58;

98B3-072.30; 98B3-256.65; 98B3-307.59; 98B3-543.27; 98B3-582.92; 98B3-595.92; 98B3-829.48; 98B3-876.30; 98B3-899.26; 98B3-918.79; 98B3-937.80; 98B3-955.80; 98B3-976.87;

98C1-1807; 98C1-224.29;

98D1-407.88; 98D1-704.61;

98E1-798.63; 98E1-833.03;

98F1-384.33;

98H1-149.95;

98K1-149.23; 98K1-184.71; 98K1-217.73; 98K1-357.01;

98L1-172.77;

98M1-309.74;

98MĐ1-119.50; 98MĐ1-168.12;

98N6-6065; 98N6-9457;

99AA-383.06; 99AA-400.21; 99AA-647.13;

99B1-392.13; 99B2-026.45;

99F3-7889.

Bài viết liên quan

Nhận xét