Công an Thanh Hóa thông báo danh sách 303 biển số xe đến nộp phạt nguội (từ ngày 1 - 15/9/2026)
Bởi Thời tiết 365
Thanh Hóa công bố danh sách 303 phương tiện bị phạt nguội vì vượt tốc độ trên các tuyến quốc lộ
Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Thanh Hóa vừa thông báo danh sách 303 phương tiện vi phạm quy định về tốc độ, được thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ ghi nhận từ ngày 1 đến 15/9/2026 trên Quốc lộ 1, Quốc lộ 10, Quốc lộ 45, Quốc lộ 47, Quốc lộ 47B, Quốc lộ 15 và đường Hồ Chí Minh.
Ảnh minh họa: Phòng CSGT Công an tỉnh Thanh Hóa
Theo thông báo đăng ngày 6/10/2026 trên cổng thông tin của Công an tỉnh Thanh Hóa, toàn bộ các trường hợp trong danh sách đều là lỗi chạy quá tốc độ quy định, được phát hiện qua thiết bị ghi hình, tức là hình thức “phạt nguội”. Chủ phương tiện cần đối chiếu biển số, thời gian vi phạm và liên hệ cơ quan công an để giải quyết theo quy định.
Tổng hợp theo tuyến đường
Tuyến đường
Số phương tiện
Quốc lộ 1
67
Quốc lộ 10
22
Quốc lộ 45 nối Quốc lộ 1
82
Quốc lộ 47B
42
Quốc lộ 47
16
Quốc lộ 45
49
Quốc lộ 15
13
đường Hồ Chí Minh
12
Tổng cộng
303
Lưu ý: tiêu đề mục Quốc lộ 47B trong thông báo gốc ghi 50 phương tiện nhưng danh sách chi tiết chỉ có 42 dòng; tổng số dòng thực tế của các tuyến cộng lại đúng bằng 303 như thông báo chung.
Phân loại theo mức vượt tốc độ
Mức vượt tốc độ
Số lượt
5 – dưới 10 km/h
158
10 – 20 km/h
124
trên 20 – 35 km/h
20
trên 35 km/h
1
Phần lớn các trường hợp vượt từ 5 đến 20 km/h (282/303 lượt); chỉ có 1 trường hợp vượt trên 35 km/h, ghi nhận trên Quốc lộ 15.
Danh sách chi tiết 303 phương tiện
Thời gian vi phạm tính theo ngày-tháng năm 2026 (tháng 9), giữ nguyên thứ tự trong thông báo gốc.
Quốc lộ 1 (67 phương tiện)
STT
Biển số
Thời gian vi phạm
Mức vượt tốc độ
1
89C-271.32
01/09 11:42
10 – 20 km/h
2
36A-598.27
01/09 11:45
5 – dưới 10 km/h
3
29A-377.89
01/09 11:49
5 – dưới 10 km/h
4
30G-835.59
01/09 11:54
trên 20 – 35 km/h
5
36B-524.27
01/09 12:18
10 – 20 km/h
6
36K-190.27
01/09 15:29
5 – dưới 10 km/h
7
37A-824.50
01/09 16:39
5 – dưới 10 km/h
8
36C-488.10
01/09 16:46
5 – dưới 10 km/h
9
35A-482.47
01/09 17:06
5 – dưới 10 km/h
10
36B-034.73
01/09 17:08
5 – dưới 10 km/h
11
36K-757.94
01/09 17:12
5 – dưới 10 km/h
12
36H-155.12
01/09 17:18
trên 20 – 35 km/h
13
43F-002.19
01/09 17:22
10 – 20 km/h
14
36A-222.72
01/09 17:26
5 – dưới 10 km/h
15
30B-517.25
01/09 17:39
10 – 20 km/h
16
30M-031.63
01/09 17:43
10 – 20 km/h
17
36K-093.14
02/09 15:50
10 – 20 km/h
18
36B-424.14
02/09 16:00
5 – dưới 10 km/h
19
35A-385.50
02/09 16:03
5 – dưới 10 km/h
20
36K-277.72
02/09 16:12
10 – 20 km/h
21
99B-068.29
02/09 16:18
5 – dưới 10 km/h
22
36K-070.91
02/09 16:30
5 – dưới 10 km/h
23
36B-134.54
03/09 11:36
10 – 20 km/h
24
36H-181.50
03/09 11:36
5 – dưới 10 km/h
25
36H-152.83
03/09 11:40
5 – dưới 10 km/h
26
36B8-087.03
03/09 11:42
10 – 20 km/h
27
29A-770.52
03/09 11:43
10 – 20 km/h
28
36B42800203
03/09 11:52
5 – dưới 10 km/h
29
36B8-582.23
03/09 12:10
10 – 20 km/h
30
36A-224.20
03/09 12:13
10 – 20 km/h
31
36K-955.14
03/09 12:18
10 – 20 km/h
32
89H-018.12
03/09 12:18
10 – 20 km/h
33
37K-845.30
03/09 12:20
trên 20 – 35 km/h
34
90A-202.74
03/09 12:29
5 – dưới 10 km/h
35
36A-096.70
03/09 12:36
trên 20 – 35 km/h
36
36K-333.57
05/09 14:05
5 – dưới 10 km/h
37
29K-169.07
05/09 14:09
5 – dưới 10 km/h
38
36B-375.16
05/09 14:24
5 – dưới 10 km/h
39
61A-947.62
05/09 15:00
10 – 20 km/h
40
36AC-539.61
07/09 14:36
5 – dưới 10 km/h
41
29A-064.07
07/09 14:53
10 – 20 km/h
42
36B-359.35
07/09 15:44
5 – dưới 10 km/h
43
36H-185.81
07/09 15:48
5 – dưới 10 km/h
44
36H-156.93
07/09 15:58
10 – 20 km/h
45
30A-830.66
07/09 16:16
5 – dưới 10 km/h
46
36K-377.55
07/09 16:48
5 – dưới 10 km/h
47
36AE405990
08/09 11:00
10 – 20 km/h
48
37H-153.55
08/09 11:17
5 – dưới 10 km/h
49
36A-429.04
08/09 11:29
10 – 20 km/h
50
36B-592.57
09/09 11:27
5 – dưới 10 km/h
51
36B-431.07
09/09 11:47
10 – 20 km/h
52
36C-490.16
09/09 12:01
5 – dưới 10 km/h
53
36B2-329.03
09/09 12:28
10 – 20 km/h
54
36K-474.35
09/09 12:34
10 – 20 km/h
55
35AA561050
09/09 12:42
10 – 20 km/h
56
36A-507.78
09/09 12:44
5 – dưới 10 km/h
57
36K-081.98
09/09 14:44
10 – 20 km/h
58
36A-098.73
09/09 14:48
5 – dưới 10 km/h
59
36B4-358.99
09/09 15:36
10 – 20 km/h
60
36K-777.99
09/09 16:12
10 – 20 km/h
61
35A-588.47
11/09 15:29
5 – dưới 10 km/h
62
36K-037.44
11/09 15:29
5 – dưới 10 km/h
63
36A-358.86
11/09 15:54
5 – dưới 10 km/h
64
36A-559.91
11/09 15:54
5 – dưới 10 km/h
65
77E-004.72
11/09 15:57
5 – dưới 10 km/h
66
36C-465.57
11/09 16:01
trên 20 – 35 km/h
67
36K-238.39
11/09 17:15
10 – 20 km/h
Quốc lộ 10 (22 phương tiện)
STT
Biển số
Thời gian vi phạm
Mức vượt tốc độ
1
30K-509.25
05/09 08:36
5 – dưới 10 km/h
2
36K-172.75
05/09 08:41
5 – dưới 10 km/h
3
29E-889.46
05/09 09:24
10 – 20 km/h
4
51H-640.81
05/09 09:26
5 – dưới 10 km/h
5
36K-394.42
05/09 10:11
10 – 20 km/h
6
36K-968.23
05/09 10:19
10 – 20 km/h
7
34E-010.04
05/09 11:05
10 – 20 km/h
8
30A-177.41
05/09 11:16
10 – 20 km/h
9
36K-378.34
10/09 08:55
5 – dưới 10 km/h
10
36K-161.96
10/09 09:22
5 – dưới 10 km/h
11
36A-287.09
10/09 09:51
5 – dưới 10 km/h
12
18A-104.48
10/09 09:58
5 – dưới 10 km/h
13
36A-112.95
10/09 10:10
5 – dưới 10 km/h
14
36H-078.76
12/09 08:29
trên 20 – 35 km/h
15
18H-058.60
12/09 09:53
10 – 20 km/h
16
36B-529.40
12/09 10:07
10 – 20 km/h
17
36K-393.42
12/09 10:11
10 – 20 km/h
18
36A-289.45
12/09 10:12
5 – dưới 10 km/h
19
36K-292.17
12/09 10:20
10 – 20 km/h
20
18C-129.93
12/09 11:12
5 – dưới 10 km/h
21
36H-182.22
12/09 11:18
5 – dưới 10 km/h
22
36A-514.08
12/09 11:29
10 – 20 km/h
Quốc lộ 45 nối Quốc lộ 1 (82 phương tiện)
STT
Biển số
Thời gian vi phạm
Mức vượt tốc độ
1
36A-390.75
01/09 07:38
5 – dưới 10 km/h
2
35A-764.53
01/09 07:51
5 – dưới 10 km/h
3
36A-939.49
01/09 07:53
10 – 20 km/h
4
89H-121.50
01/09 08:34
10 – 20 km/h
5
30M-866.38
01/09 08:43
10 – 20 km/h
6
30C-247.94
01/09 08:48
5 – dưới 10 km/h
7
36A-565.33
01/09 08:48
5 – dưới 10 km/h
8
36A-288.61
01/09 08:55
10 – 20 km/h
9
36A-465.66
01/09 08:56
5 – dưới 10 km/h
10
36K-863.25
01/09 09:04
10 – 20 km/h
11
65A-516.67
01/09 09:21
10 – 20 km/h
12
30B-204.27
01/09 09:25
5 – dưới 10 km/h
13
36K-468.14
01/09 09:37
10 – 20 km/h
14
30F-672.36
01/09 09:41
5 – dưới 10 km/h
15
99A-553.99
01/09 09:55
5 – dưới 10 km/h
16
30M-824.64
01/09 10:01
5 – dưới 10 km/h
17
35A-694.80
01/09 10:01
10 – 20 km/h
18
36B-099.99
01/09 10:14
trên 20 – 35 km/h
19
36B-101.19
01/09 10:14
10 – 20 km/h
20
36K-479.40
01/09 10:19
5 – dưới 10 km/h
21
36A-476.29
02/09 08:04
5 – dưới 10 km/h
22
36B-343.49
02/09 08:29
5 – dưới 10 km/h
23
36K-850.61
02/09 08:49
5 – dưới 10 km/h
24
36A-594.39
02/09 08:58
5 – dưới 10 km/h
25
36A-960.79
02/09 09:12
10 – 20 km/h
26
36A-616.79
02/09 09:19
5 – dưới 10 km/h
27
17A-545.19
02/09 09:57
10 – 20 km/h
28
36A-619.36
02/09 10:08
5 – dưới 10 km/h
29
36K-155.17
02/09 10:16
10 – 20 km/h
30
36B-577.52
02/09 10:19
10 – 20 km/h
31
36K-097.00
02/09 10:25
10 – 20 km/h
32
36K-180.96
02/09 10:27
5 – dưới 10 km/h
33
29H-870.80
03/09 07:58
10 – 20 km/h
34
15H-001.41
03/09 08:07
5 – dưới 10 km/h
35
36B-561.28
03/09 08:34
trên 20 – 35 km/h
36
36B-409.13
03/09 08:45
5 – dưới 10 km/h
37
36A-453.93
03/09 09:04
5 – dưới 10 km/h
38
36K-697.20
03/09 09:11
10 – 20 km/h
39
36K-968.97
03/09 09:25
5 – dưới 10 km/h
40
30L-820.50
03/09 09:30
5 – dưới 10 km/h
41
36A-743.62
03/09 09:39
5 – dưới 10 km/h
42
36H-090.77
03/09 09:42
5 – dưới 10 km/h
43
36K-010.95
03/09 09:49
5 – dưới 10 km/h
44
36B-414.75
03/09 10:22
10 – 20 km/h
45
36A-617.64
07/09 09:01
5 – dưới 10 km/h
46
30K-216.79
07/09 09:33
10 – 20 km/h
47
17A-195.69
07/09 09:54
10 – 20 km/h
48
17A-296.37
07/09 10:23
10 – 20 km/h
49
36A-768.13
07/09 10:23
5 – dưới 10 km/h
50
30B-466.74
07/09 10:29
5 – dưới 10 km/h
51
36A-206.41
07/09 10:52
trên 20 – 35 km/h
52
36A-802.45
07/09 10:52
5 – dưới 10 km/h
53
19A-447.13
07/09 10:58
5 – dưới 10 km/h
54
36C-471.39
08/09 08:11
5 – dưới 10 km/h
55
34A-566.77
08/09 08:26
5 – dưới 10 km/h
56
36K-160.00
08/09 14:02
10 – 20 km/h
57
29E-366.72
08/09 14:12
10 – 20 km/h
58
36A-731.28
08/09 14:12
5 – dưới 10 km/h
59
36A-455.35
08/09 14:14
5 – dưới 10 km/h
60
36C-274.27
08/09 14:30
10 – 20 km/h
61
36A-638.63
08/09 14:41
5 – dưới 10 km/h
62
36A-881.05
08/09 14:43
10 – 20 km/h
63
35H-077.12
08/09 15:11
5 – dưới 10 km/h
64
29K-119.00
08/09 15:25
10 – 20 km/h
65
29C-203.19
08/09 15:31
10 – 20 km/h
66
36H-097.23
08/09 15:37
10 – 20 km/h
67
36K-077.53
08/09 15:45
10 – 20 km/h
68
76H-072.71
08/09 15:47
trên 20 – 35 km/h
69
37K-430.29
08/09 16:04
5 – dưới 10 km/h
70
36A-612.86
09/09 08:06
5 – dưới 10 km/h
71
18A-105.04
09/09 08:07
trên 20 – 35 km/h
72
36H-132.45
09/09 08:57
10 – 20 km/h
73
36B-115.51
09/09 09:56
10 – 20 km/h
74
90A-217.17
09/09 10:03
5 – dưới 10 km/h
75
36H-105.29
09/09 10:07
10 – 20 km/h
76
36H-160.64
09/09 10:15
10 – 20 km/h
77
15A-006.32
09/09 10:22
5 – dưới 10 km/h
78
36K-321.25
09/09 10:41
5 – dưới 10 km/h
79
36A-858.00
09/09 10:42
10 – 20 km/h
80
36C-249.45
09/09 10:49
10 – 20 km/h
81
36K-043.38
09/09 10:49
5 – dưới 10 km/h
82
30M-114.91
09/09 10:57
10 – 20 km/h
Quốc lộ 47B (42 phương tiện)
STT
Biển số
Thời gian vi phạm
Mức vượt tốc độ
1
36K-348.22
04/09 09:10
5 – dưới 10 km/h
2
36E-003.97
04/09 09:18
5 – dưới 10 km/h
3
30K-694.30
04/09 10:10
5 – dưới 10 km/h
4
36H-169.31
04/09 10:18
10 – 20 km/h
5
29B-004.66
04/09 10:27
10 – 20 km/h
6
88C-223.00
04/09 10:27
10 – 20 km/h
7
36K-427.60
04/09 10:30
10 – 20 km/h
8
36B-367.50
04/09 11:03
5 – dưới 10 km/h
9
30U-7447
04/09 14:33
10 – 20 km/h
10
36C-358.08
04/09 14:41
10 – 20 km/h
11
36K-091.10
04/09 14:49
10 – 20 km/h
12
36K-164.75
04/09 15:01
10 – 20 km/h
13
36B-593.54
04/09 15:09
10 – 20 km/h
14
36K-424.07
04/09 15:10
5 – dưới 10 km/h
15
36K-302.16
04/09 15:35
5 – dưới 10 km/h
16
36C-528.34
04/09 15:57
10 – 20 km/h
17
36A-900.48
04/09 15:58
5 – dưới 10 km/h
18
36H-164.88
04/09 16:06
5 – dưới 10 km/h
19
36A-587.37
04/09 16:20
10 – 20 km/h
20
36K-494.87
04/09 16:21
5 – dưới 10 km/h
21
36A-837.74
05/09 14:51
5 – dưới 10 km/h
22
36K-158.86
05/09 14:54
10 – 20 km/h
23
36H-174.50
05/09 15:03
10 – 20 km/h
24
36A-322.13
05/09 15:20
5 – dưới 10 km/h
25
36K-227.62
05/09 15:32
5 – dưới 10 km/h
26
30F-302.03
05/09 15:36
5 – dưới 10 km/h
27
36B-558.47
05/09 16:01
trên 20 – 35 km/h
28
36B-208.03
05/09 16:06
10 – 20 km/h
29
36H-107.65
05/09 16:06
10 – 20 km/h
30
72N-3933
11/09 08:28
5 – dưới 10 km/h
31
36A-862.94
11/09 08:29
5 – dưới 10 km/h
32
36K-618.57
11/09 08:30
5 – dưới 10 km/h
33
36LD-000.24
11/09 08:52
5 – dưới 10 km/h
34
36K-138.70
11/09 08:55
5 – dưới 10 km/h
35
36A-320.97
11/09 09:29
10 – 20 km/h
36
17C-115.56
11/09 09:30
10 – 20 km/h
37
36K-075.56
11/09 09:46
10 – 20 km/h
38
29C-643.59
11/09 10:00
5 – dưới 10 km/h
39
36K-923.13
12/09 07:57
trên 20 – 35 km/h
40
36C-198.92
12/09 08:16
5 – dưới 10 km/h
41
18A-552.48
12/09 08:23
10 – 20 km/h
42
36A-368.35
12/09 09:33
5 – dưới 10 km/h
Quốc lộ 47 (16 phương tiện)
STT
Biển số
Thời gian vi phạm
Mức vượt tốc độ
1
35A-484.92
02/09 09:24
5 – dưới 10 km/h
2
36A-899.39
02/09 09:37
5 – dưới 10 km/h
3
36K-245.98
02/09 10:34
5 – dưới 10 km/h
4
34A-741.20
02/09 10:55
5 – dưới 10 km/h
5
36K-290.54
02/09 11:11
10 – 20 km/h
6
36A-552.61
02/09 11:18
5 – dưới 10 km/h
7
30K-607.65
02/09 11:22
10 – 20 km/h
8
98A-124.19
02/09 11:23
5 – dưới 10 km/h
9
30K-192.64
10/09 09:13
5 – dưới 10 km/h
10
29E-285.52
10/09 10:03
trên 20 – 35 km/h
11
36B-534.17
10/09 10:57
5 – dưới 10 km/h
12
36K-379.77
10/09 11:13
5 – dưới 10 km/h
13
36A-554.60
10/09 11:25
10 – 20 km/h
14
36C-502.84
10/09 11:42
5 – dưới 10 km/h
15
36A-898.12
10/09 11:44
10 – 20 km/h
16
30M-486.77
10/09 12:02
5 – dưới 10 km/h
Quốc lộ 45 (49 phương tiện)
STT
Biển số
Thời gian vi phạm
Mức vượt tốc độ
1
30H-343.81
04/09 08:39
10 – 20 km/h
2
36A-359.16
04/09 08:45
5 – dưới 10 km/h
3
36K-074.63
04/09 09:06
5 – dưới 10 km/h
4
88A-872.18
04/09 10:54
10 – 20 km/h
5
36K-317.15
04/09 11:01
5 – dưới 10 km/h
6
36A-361.91
04/09 11:10
10 – 20 km/h
7
36C-233.06
04/09 11:21
5 – dưới 10 km/h
8
36A-924.57
04/09 11:42
10 – 20 km/h
9
36K-288.47
04/09 11:42
10 – 20 km/h
10
36A-763.15
08/09 09:42
trên 20 – 35 km/h
11
30B-640.33
08/09 10:23
5 – dưới 10 km/h
12
36K-979.41
01/09 09:47
5 – dưới 10 km/h
13
36H-044.87
01/09 10:20
5 – dưới 10 km/h
14
36A-582.84
01/09 10:38
5 – dưới 10 km/h
15
36C-474.42
01/09 10:45
5 – dưới 10 km/h
16
36H-005.30
01/09 11:14
5 – dưới 10 km/h
17
36H-172.93
01/09 11:24
10 – 20 km/h
18
36A-684.86
01/09 11:43
trên 20 – 35 km/h
19
51F-406.71
03/09 08:50
10 – 20 km/h
20
36B-541.60
03/09 08:58
10 – 20 km/h
21
36B-547.17
03/09 08:59
5 – dưới 10 km/h
22
36K-912.78
03/09 08:59
10 – 20 km/h
23
36B-357.65
03/09 09:28
5 – dưới 10 km/h
24
36A-742.83
03/09 09:31
5 – dưới 10 km/h
25
36A-782.45
03/09 09:40
5 – dưới 10 km/h
26
36K-110.09
03/09 09:50
10 – 20 km/h
27
36A-494.94
03/09 10:31
10 – 20 km/h
28
36C-453.13
03/09 10:32
10 – 20 km/h
29
36A-328.45
03/09 14:42
5 – dưới 10 km/h
30
30G-422.18
03/09 14:45
5 – dưới 10 km/h
31
36K-205.65
03/09 14:49
10 – 20 km/h
32
36C-076.32
03/09 14:51
10 – 20 km/h
33
36A-902.68
03/09 15:29
10 – 20 km/h
34
36B-451.02
03/09 15:58
10 – 20 km/h
35
30P-8791
03/09 16:25
5 – dưới 10 km/h
36
36A-936.94
09/09 09:28
10 – 20 km/h
37
36C-536.68
09/09 09:30
10 – 20 km/h
38
30G-642.19
09/09 09:39
5 – dưới 10 km/h
39
36A-674.56
09/09 09:40
10 – 20 km/h
40
99B-068.29
09/09 09:42
10 – 20 km/h
41
36K-016.56
09/09 09:46
10 – 20 km/h
42
29E-084.17
09/09 09:54
5 – dưới 10 km/h
43
36A-782.02
09/09 09:56
10 – 20 km/h
44
30N-5364
09/09 10:13
5 – dưới 10 km/h
45
36K-266.32
09/09 10:21
5 – dưới 10 km/h
46
36A-751.09
09/09 10:24
10 – 20 km/h
47
36A-906.04
09/09 10:52
5 – dưới 10 km/h
48
36K-055.93
09/09 10:54
10 – 20 km/h
49
36C-389.62
09/09 10:58
5 – dưới 10 km/h
Quốc lộ 15 (13 phương tiện)
STT
Biển số
Thời gian vi phạm
Mức vượt tốc độ
1
36A-455.33
02/09 11:00
trên 35 km/h
2
36K-313.22
02/09 11:04
5 – dưới 10 km/h
3
37B-168.87
02/09 11:07
5 – dưới 10 km/h
4
36A-707.95
02/09 14:08
5 – dưới 10 km/h
5
36A-638.80
02/09 14:09
5 – dưới 10 km/h
6
36B-409.72
02/09 14:10
5 – dưới 10 km/h
7
37K-367.26
02/09 14:13
5 – dưới 10 km/h
8
36K-114.22
02/09 14:15
trên 20 – 35 km/h
9
20B-265.84
02/09 14:16
trên 20 – 35 km/h
10
36A-148.96
02/09 14:19
5 – dưới 10 km/h
11
36A-866.42
02/09 14:19
10 – 20 km/h
12
36K-261.57
02/09 14:19
10 – 20 km/h
13
15C-016.15
02/09 16:05
5 – dưới 10 km/h
đường Hồ Chí Minh (12 phương tiện)
STT
Biển số
Thời gian vi phạm
Mức vượt tốc độ
1
37C-248.18
02/09 14:20
5 – dưới 10 km/h
2
30F-749.09
03/09 10:49
5 – dưới 10 km/h
3
30E-495.13
03/09 11:00
5 – dưới 10 km/h
4
29K-052.31
03/09 11:12
10 – 20 km/h
5
30B-398.52
03/09 11:43
5 – dưới 10 km/h
6
36K-121.93
03/09 11:54
10 – 20 km/h
7
36A-515.04
03/09 11:56
10 – 20 km/h
8
19B-137.24
03/09 12:08
trên 20 – 35 km/h
9
28A-144.83
03/09 12:11
5 – dưới 10 km/h
10
36C-181.75
03/09 12:11
5 – dưới 10 km/h
11
30K-542.96
03/09 12:14
5 – dưới 10 km/h
12
36B-405.74
03/09 12:17
trên 20 – 35 km/h
Mức phạt vượt tốc độ theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP
Ô tô
Tốc độ vượt quá quy định
Mức phạt
Trừ điểm GPLX
Từ 5 đến dưới 10 km/h
800.000 – 1.000.000 đồng
–
Từ 10 đến 20 km/h
4.000.000 – 6.000.000 đồng
2 điểm
Trên 20 đến 35 km/h
6.000.000 – 8.000.000 đồng
4 điểm
Trên 35 km/h
12.000.000 – 14.000.000 đồng
6 điểm
Vượt tốc độ gây tai nạn
20.000.000 – 22.000.000 đồng
10 điểm
Xe máy
Tốc độ vượt quá quy định
Mức phạt
Trừ điểm GPLX
Từ 5 đến dưới 10 km/h
400.000 – 600.000 đồng
–
Từ 10 đến 20 km/h
800.000 – 1.000.000 đồng
–
Trên 20 km/h
6.000.000 – 8.000.000 đồng
4 điểm
Vượt tốc độ gây tai nạn
10.000.000 – 14.000.000 đồng
10 điểm
Cách giải quyết vi phạm
Theo quy trình, thông báo vi phạm được gửi đến chủ phương tiện trong vòng 10 ngày và đồng thời đăng công khai trên cổng thông tin của Cục CSGT (csgt.vn) trong vòng 20 ngày kể từ khi phát hiện. Chủ phương tiện có thể đến một trong hai địa điểm tại Thanh Hóa:
1. Bộ phận Một cửa số 01, Công an tỉnh Thanh Hóa, số 01 Đỗ Huy Cư, phường Hạc Thành. 2. Đội CSGT số 3, Km 570+450 đường Hồ Chí Minh, xã Sao Vàng.
Lời khuyên: Hãy tra cứu biển số của mình trên csgt.vn hoặc ứng dụng VNeTraffic, đối chiếu cả thời gian và tuyến đường để tránh nhầm lẫn. Nếu không phải bạn là người điều khiển lúc đó (ví dụ xe cho mượn, cho thuê), vẫn cần làm việc với cơ quan công an để xác định người vi phạm. Nộp phạt đúng hạn giúp tránh bị cưỡng chế và ảnh hưởng đăng kiểm.
Nguồn tham khảo: Phòng CSGT, Công an tỉnh Thanh Hóa (conganthanhhoa.gov.vn); Gia đình & Xã hội (giadinh.suckhoedoisong.vn)
Nhận xét
Đăng nhận xét