285 chủ xe lấn làn, vượt đèn đỏ... có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168
Công an tỉnh Bắc Ninh mới đây đã công bố danh sách các phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ từ ngày 19/12/2025 đến ngày 26/12/2025.
Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh thông báo, trong tuần từ ngày 19/12/2025 đến ngày 26/12/2025 đã phát hiện 285 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông qua hệ thống camera giám sát giao thông và phương tiện thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ. Danh sách cụ thể như sau:
I. XE Ô TÔ VI PHẠM: 128 xe
1. Vượt đèn đỏ: 16 trường hợp
23C-025.58; 30G-411.86; 30H-578.08; 98A-128.90; 98A-727.77; 98A-737.37; 98A-761.18; 98C-291.94; 98H-020.40; 98RM-02490; 99A-231.25; 99A-433.96; 99B-140.33; 99C-179.68; 99D-019.51.
2. Vi phạm vạch kẻ đường: 67 trường hợp
12A-251.91; 12C-006.33;
14A-231.99;
19H-046.77;
20H-021.80;
27E-004.56;
29A-055.07; 29C-715.10; 29C-913.73; 29H-965.84;
30A-791.57; 30B-200.41; 30G-197.73; 30M-062.49; 30P-6229;
34A-938.48;
51H-506.11;
88A-178.24;
98A-043.97; 98A-101.65; 98A-119.30; 98A-181.06; 98A-202.20; 98A-202.84; 98A-206.83; 98A-221.31; 98A-226.19; 98A-246.38; 98A-278.55; 98A-287.18; 98A-417.08; 98A-460.00; 98A-523.21; 98A-656.01; 98A-680.78; 98A-681.62; 98A-710.77; 98A-716.28; 98A-719.11; 98A-748.06; 98A-807.17; 98A-812.47; 98A-849.75; 98A-851.64; 98A-926.53; 98B-021.02; 98B-161.31; 98C-097.58; 98C-136.74; 98C-172.86; 98C-195.62; 98C-254.85; 98C-326.91; 98C-367.64; 98C-372.31; 98H-016.95; 98H-022.43; 98H-045.75; 98LD-005.69;
99A-236.38; 99A-257.41; 99A-516.18; 99A-956.19; 99B-115.63; 99B-117.13; 99B-177.45; 99C-352.64.
3. Rẽ trái nơi có biển cấm rẽ trái: 28 trường hợp
29A-341.97; 29C-145.86; 29C-728.68; 29H-038.89;
30A-768.75; 30B-102.61; 30L-041.38; 30U-8891;
90A-607.93;
98A-056.27; 98A-237.60; 98A-409.49; 98A-418.99; 98A-600.87; 98A-740.24; 98A-776.07; 98A-923.04; 98A-2099; 98B-061.76; 98H-046.27;
99A-268.14; 99A-831.81; 99B-079.20; 99B-122.11; 99C-187.16; 99D-023.74.
4. Dừng xe gầm cầu vượt: 14 trường hợp
12A-176.20; 29H-002.51; 29K-043.30; 30E-572.24; 30H-965.01; 30L-509.57; 88C-257.20; 89A-797.15; 89B-019.71;
98A-315.61; 98A-566.19; 98A-728.22; 98A-728.69; 99B-129.03.
5. Chạy quá tốc độ quy định: 03 trường hợp
23B-000.87; 98B-147.71; 98C-341.24.
Ô tô vượt đèn đỏ. Ảnh: Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh
II. XE MÔ TÔ VI PHẠM: 157 xe
1.Vượt đèn đỏ: 79 trường hợp
11AL-009.69; 15AE-062.67; 22AA-186.31; 26B2-622.28; 29L1-317.17;
98AA-067.84; 98AA-076.11; 98AA-084.55; 98AA-091.16; 98AA-100.96; 98AA-121.99; 98AA-127.52; 98AA-452.21; 98AB-029.73; 98AG-024.78; 98AH-085.73; 98AK-083.86; 98B1-056.78; 98B1-168.67; 98B1-184.59; 98B1-210.10; 98B1-250.77; 98B1-414.98; 98B1-420.24; 98B1-494.50; 98B1-781.16; 98B1-841.28; 98B1-873.31; 98B1-950.36; 98B2-026.45; 98B2-030.88; 98B2-046.30; 98B2-069.08; 98B2-086.39; 98B2-628.90; 98B2-744.93; 98B2-813.16; 98B2-948.01; 98B3-039.12; 98B3-078.96; 98B3-150.29; 98B3-151.34; 98B3-203.64; 98B3-422.75; 98B3-424.23; 98B3-448.91; 98B3-543.27; 98B3-590.44; 98B3-666.08; 98B3-705.68; 98B3-777.14; 98B3-836.97; 98B3-876.30; 98B3-889.47; 98B3-901.92; 98B3-946.76; 98B3-975.45; 98B3-979.38; 98E1-518.01; 98F1-100.16; 98F1-439.37; 98G1-008.41; 98G1-146.29; 98K1-198.55; 98K1-209.48; 98K1-213.41; 98K1-295.72;
99AA-402.42; 99AA-601.38; 99AA-873.08; 99AA-982.40; 99AA-985.10; 99H1-299.37.
2. Chạy quá tốc độ quy định: 78 trường hợp
11G1-008.56;
12AA-03468; 12AA-196.07; 12AA-202.72; 12AA-23248; 12AA-24077; 12AA-24321; 12AA-256.38; 12AA-261.59; 12AA-262.78; 12AA-332.72; 12AA-35917; 12AA-507.30; 12BA-040.07; 12B1-031.05; 12B1-17496; 12B1-200.53; 12D1-12843; 12D1-14948; 12D1-186.22; 12D1-25659; 12FA-034.72; 12FA-055.03; 12FA-07319; 12F5-4292; 12F9-8225; 12H1-09587; 12H1-121.77; 12H1-133.80; 12H1-158.35; 12H1-299.76; 12H1-369.32; 12H1-467.15; 12HA-04009; 12HA-079.52; 12HA-105.30; 12HA-110.64; 12HA-117.81; 12K6-6454; 12K8-4456; 12L1-059.75; 12L1-146.98; 12L1-306.29; 12LA-05707; 12P1-163.79; 12P1-172.87; 12S1-114.53; 12SA-03392; 12SA-053.85; 12VA-028.18; 12VA-031.42; 12X1-256.12; 12X1-261.85; 12Z1-039.59;
15B3-160.71; 20AC-037.06; 21E1-59257; 24B3-08060; 25M1-099.59; 28G1-369.08; 29V7-602.09; 36AU-050.91; 37AS-011.99; 88C1-315.82;
98AE-05277; 98AF-04944; 98B1-401.66; 98B2-445.09; 98B2-452.07; 98E1-855.83; 98F1-04662; 98F8-5982; 98K1-167.99; 98L1-107.49; 98M1-32155; 99AA-873.87.

Nhận xét
Đăng nhận xét