378 chủ xe có biển số sau vi phạm ở Hải Phòng nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168
Công an TP. Hải Phòng mới đây đã công bố danh sách các phương tiện vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ trong nửa cuối tháng 12/2025.
Đội CSGT ĐB số 5 - Phòng Cảnh sát giao thông, Công an TP. Hải Phòng thông báo, từ ngày 15/12/2025 đến 31/12/2025 đã phát hiện 154 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông qua hệ thống camera giám sát giao thông và phương tiện thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ. Trong đó, có 05 trường hợp dừng, đỗ xe không đúng quy định; 93 trường hợp điều khiển xe chạy quá tốc độ. Danh sách cụ thể như sau:
- Dừng, đỗ xe không đúng quy định: 15R-074.50, 15R-099.05, 15R-157.95, 15RM-02754, 15RM-03397.
- Chạy quá tốc độ quy định: 14A-542.98, 14C-419.21, 14H-069.38, 14H6-1120, 14K-217.26, 14X1-142.46, 15A-302.56, 15A-603.54, 15AA-652.51, 15AA-753.41, 15B3-003.02, 15B3-16071, 15C-328.78, 15C-395.86, 15G1-282.71, 15G1-850.50, 15H-124.64, 15K-029.12, 15K-235.45, 15K-298.61, 15K-340.42, 15K-570.48, 15K-691.15, 15K-695.32, 15K-729.77, 15R-185.66, 15RM-06688, 17H-060.23, 18KA-041.58, 19A-723.42, 23G1-210.45, 26P1-12294, 29A-421.67, 29H-786.22, 29K-015.71, 29K-124.71, 30E-823.28, 30H4379, 30Z1750, 34A-134.11, 34A-157.28, 34A-210.36, 34A-278.26 34A-348.09, 34A-402.69, 34A-435.15, 34A-459.32, 34A-500.43, 34A-679.82, 34A-731.00, 34A-740.09, 34A-752.67, 34A-754.55, 34A-759.43, 34A-880.67, 34A-908.88, 34A-953.36, 34A-955.90, 34A-956.36, 34A-969.73, 34AS09543, 34B2-20170, 34B2-48663, 34B2-543.98, 34B2-79821, 34B3-47068, 34C117955, 34C-331.45, 34C-332.45, 34C-336.83, 34C-391.16, 34C-433.00, 34D1-47136, 34E129311, 34F1-02989, 34H-008.38, 34H-016.56, 34N5-7286, 34R-026.11, 34RM-01091, 36E1-41121, 37C-585.21, 37H-048.24, 89F1-37718, 89H-097.72, 90A-089.68, 98A-651.10, 98B-097.74, 99B1-524.56, 99C-290.61, 99H-025.32, 99L-0632, 99R1-3166.
Ô tô chạy quá tốc độ. Ảnh: Phòng CSGT Công an TP. Hải Phòng
Ngoài ra, Đội CSGT ĐB số 5 - Phòng Cảnh sát giao thông, Công an TP. Hải Phòng tiếp nhận 224 trường hợp vi phạm từ đơn vị khác gửi về, trong đó 22 trường hợp là xe mô tô, 202 trường hợp là xe ô tô, danh sách biển số như sau:
- Xe ô tô vi phạm: 12A-221.93, 15K-357.81, 15K-369.98, 15K-550.12, 15K-667.17, 15K-681.86, 15K-721.61, 15K-739.20, 15K-760.63, 15RM-021.58, 18A-362.55, 19A-881.61, 29E-356.32, 30A-231.57, 30L-686.79, 30M-335.99, 34A-011.98, 34A-013.67, 34A-015.72, 34A-086.39, 34A-149.30, 34A-178.37, 34A-180.02, 34A-203.24, 34A-203.34, 34A-215.45, 34A-215.52, 34A-217.84, 34A-225.75, 34A-257.85, 34A-258.29, 34A-265.33, 34A-266.67, 34A-267.42, 34A-277.70, 34A-286.36, 34A-291.81, 34A-301.01, 34A-315.15, 34A-332.12, 34A-339.01, 34A-348.35, 34A-349.82, 34A-353.57, 34A-356.34, 34A-357.38, 34A-360.55, 34A-393.54, 34A-405.52, 34A-413.22, 34A-422.55, 34A-423.20, 34A-435.05, 34A-439.57, 34A-445.58, 34A-462.46, 34A-468.76, 34A-491.31, 34A-508.34, 34A-512.21, 34A-529.61, 34A-534.35, 34A-538.36, 34A-555.29, 34A-569.13, 34A-570.84, 34A-584.72, 34A-586.41, 34A-595.94, 34A-595.94, 34A-596.90, 34A-596.90, 34A-607.82, 34A-655.74, 34A-657.54, 34A-662.35, 34A-663.57, 34A-663.57, 34A-665.36, 34A-673.52, 34A-673.67, 34A-674.42, 34A-676.16, 34A-704.02, 34A-707.98, 34A-721.84, 34A-738.30, 34A-749.57, 34A-753.36, 34A-762.58, 34A-763.55, 34A-770.59, 34A-770.98, 34A-779.21, 34A-779.89 34A-781.02, 34A-794.63, 34A-796.27, 34A-797.52, 34A-798.00, 34A-798.00, 34A-798.00, 34A-806.22, 34A-812.73, 34A-852.78, 34A-868.18, 34A-884.31, 34A-898.03, 34A-912.72, 34A-936.06, 34A-938.48, 34A-940.12, 34A-942.38, 34A-963.06, 34A-969.73, 34A-977.52, 34A-988.70, 34B-035.77, 34B-037.88, 34B-037.88, 34B-061.24, 34B-063.94, 34B-090.64, 34B-129.75, 34B-220.23, 34C-017.28, 34C-059.35, 34C-081.28, 34C-085.19, 34C-101.94, 34C-102.51, 34C-152.61, 34C-153.78, 34C-160.24, 34C-181.97, 34C-183.07, 34C-183.71, 34C-224.92, 34C-233.01, 34C-270.76, 34C-274.22, 34C-299.66, 34C-301.96, 34C-311.94, 34C-313.19, 34C-317.04, 34C-317.68, 34C-331.33, 34C-342.78, 34C-350.33, 34C-367.43, 34C-377.64, 34C-391.95, 34C-392.18, 34C-394.26, 34C-401.36, 34C-428.19, 34C-428.80, 34C-431.63, 34C-450.35, 34C-451.09, 34D-015.57, 34D-023.91, 34D-026.50, 34D-029.56, 34E-001.23, 34E-001.56, 34E-004.11, 34E-010.58, 34E-010.66, 34E-010.66, 34E-015.68, 34F-002.18, 34F-009.58, 34F-012.17, 34G-000.57, 34G-004.64, 34H-007.07, 34H-012.37, 34H-018.35, 34H-023.94, 34H-036.46, 34H-037.58, 34H-041.63, 34H-049.02, 34H-050.23, 34H-051.69, 34H-054.50, 34H-062.72, 34H-063.81, 34L-4806, 34L-6401, 34LD-01043, 34LD-01061, 34R-013.47, 34R-022.13, 34R-033.07, 34R-042.45, 34RM-00394, 47A-616.63, 48C-064.29, 89H-011.82
- Xe mô tô vi phạm: 15AA-619.32, 34AD-024.80, 34AS-220.58, 34B2-234.56, 34B2-636.36, 34B3-492.64, 34B4-532.50, 34B4-714.98, 34B4-885.76, 34B5-046.23, 34C1-28616, 34D1-160.26, 34D1-395.79, 34D1-398.10, 34E1-317.51, 34E1-337.30, 34H1-029.62, 34M1355, 34M24162, 34N6-1516, 34P5-3309, 34S1-269.93

Nhận xét
Đăng nhận xét