Bắc Ninh: 557 chủ xe máy, ô tô có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168
Trong tuần từ 25/1 đến 1/2/2026, Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh ghi nhận 557 trường hợp vi phạm giao thông, chủ yếu là chạy quá tốc độ, vượt đèn đỏ và lấn làn, trong đó ô tô chiếm đa số.
Ngày 8/2, Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh đã thông báo danh sách 557 trường hợp vi phạm trật tự, an toàn giao thông được phát hiện thông qua camera.
Trong đó 435 ô tô và 122 mô tô; lỗi phổ biến nhất là chạy quá tốc độ (210 ô tô, 7 mô tô), lấn làn - đè vạch (153 ô tô) và vượt đèn đỏ (33 ô tô, 115 mô tô), ngoài ra còn có rẽ trái nơi cấm và dừng đỗ sai quy định.
Theo Cơ quan Công an, các trường hợp vi phạm này đều được thông tin tới chủ phương tiện để xử lý theo quy định.
Ô tô: 435 trường hợp
1. Vượt đèn đỏ (33 trường hợp)
29D-507.64; 29H-661.74; 30A-147.41; 30B-328.99; 30E-782.80; 30H-002.08; 30K-658.68; 89H-108.40; 90A-119.95; 98A-322.21; 98A-358.58; 98A-448.96; 98A-496.62; 98A-661.27; 98A-727.42; 98A-728.88; 98A-856.44; 98A-886.03; 98A-946.07; 98A-952.04; 98B-053.30; 98C-256.27; 98C-304.49; 98C-337.59;
98H-086.34; 99B-022.69; 99B-224.29; 99H-106.57
Khuyến cáo: Người điều khiển phương tiện cần tuyệt đối chấp hành tín hiệu đèn giao thông; vượt đèn đỏ là hành vi nguy hiểm, tiềm ẩn nguy cơ tai nạn nghiêm trọng, đặc biệt tại các nút giao đông phương tiện.
2. Lấn làn, đè vạch kẻ đường (153 trường hợp)
12A-129.74; 12H-044.46; 14A-094.76; 14A-964.95; 14C-246.27; 15B-031.08; 15C-175.00; 15C-285.76; 15H-212.62; 17A-114.62; 19A-436.24; 20C-258.98; 28C-112.04; 29A-039.35; 29A-410.16; 29B-634.90; 29C-575.09; 29H-066.15; 29H-369.25; 29H-827.82; 29V-4781
30A-227.55; 30A-319.33; 30A-448.93; 30B-122.11; 30B-237.14; 30E-820.59; 30F-009.67; 30F-075.87; 30G-393.91; 30G-821.84; 30H-189.61; 30L-028.33; 30L-545.35; 30M-192.29; 30M-519.71; 30M-588.38; 30N-3022; 30P-7017; 51G-714.28; 51N-676.23; 88A-170.72; 89A-434.01; 89H-108.50
98A-041.86; 98A-064.14; 98A-092.27; 98A-105.56; 98A-129.08; 98A-144.14; 98A-146.33; 98A-150.63; 98A-194.69; 98A-231.44; 98A-235.81; 98A-278.43; 98A-279.70; 98A-280.90; 98A-304.66; 98A-310.29; 98A-338.92; 98A-340.03; 98A-351.46; 98A-368.05; 98A-376.95; 98A-388.37; 98A-399.04; 98A-399.85; 98A-407.88; 98A-418.22; 98A-419.12; 98A-433.95; 98A-438.42; 98A-443.09; 98A-484.18; 98A-502.17; 98A-510.99; 98A-542.37; 98A-560.41; 98A-618.39; 98A-622.80; 98A-626.23; 98A-638.00; 98A-658.11; 98A-670.70; 98A-681.64; 98A-686.94; 98A-688.94; 98A-696.51; 98A-712.52; 98A-721.66; 98A-753.27; 98A-769.85; 98A-787.89; 98A-914.15; 98A-918.75; 98B-009.08; 98B-022.89; 98B-030.44; 98B-068.37; 98B-077.80; 98B-141.62; 98B-156.64; 98C-096.97; 98C-109.34; 98C-140.45; 98C-156.90; 98C-167.54; 98C-189.03; 98C-225.59; 98C-235.96; 98C-256.30; 98C-271.85; 98C-301.21; 98C-304.72; 98C-325.53; 98C-326.00; 98C-346.38; 98C-349.52; 98C-357.56; 98D-007.56; 98D-012.06;
98E-001.62; 98E-011.35; 98F-005.25; 98H-037.75; 98H-074.81; 98H-086.63; 98H-4678; 98H-4698
99A-102.48; 99A-157.22; 99A-203.69; 99A-370.20; 99A-445.23; 99A-912.31; 99A-935.51; 99A-981.82; 99B-100.63; 99B-111.72; 99B-148.29; 99B-149.32; 99B-168.67; 99B-177.02; 99B-179.01
Khuyến cáo: Người điều khiển phương tiện cần tuân thủ làn đường, vạch kẻ đường; lấn làn, đè vạch không chỉ vi phạm luật mà còn gây ùn tắc, va chạm giao thông.
3. Rẽ trái nơi có biển cấm (26 trường hợp)
12A-081.93; 29B-301.41; 30E-677.88; 34A-388.75; 34A-615.17; 89H-038.65; 98A-154.55; 98A-389.72; 98A-509.63; 98A-619.73; 98A-621.17; 98A-732.70; 98A-732.80; 98A-799.01; 98A-857.98; 98A-901.40; 98C-350.31; 98K-5525 ; 99A-570.76; 99A-981.82; 99A-989.47; 99B-146.10; 99B-156.59; 99B-176.82; 99D-002.24
Khuyến cáo: Người điều khiển phương tiện cần chú ý quan sát hệ thống biển báo chỉ dẫn và biển cấm tại các nút giao. Việc rẽ trái không đúng quy định dễ gây xung đột giao thông, tiềm ẩn nguy cơ tai nạn.
4. Dừng, đỗ sai quy định (13 trường hợp)
11A-096.85; 14A-231.99; 14H-037.18; 30B-118.84; 30G-478.31 ; 98A-328.03; 98A-640.08; 98A-699.83; 98A-953.90; 98C-253.83; 98RM-00459; 99A-822.31; 99C-083.29
Khuyến cáo: Không dừng, đỗ phương tiện tại nơi có biển cấm, khu vực giao nhau, lòng đường – vỉa hè gây cản trở giao thông và mất an toàn cho người đi đường.
5. Chạy quá tốc độ quy định (210 trường hợp)
14A-282.36; 14A-659.99; 14A-780.24; 14C-129.70; 14C-355.52; 14H-060.45; 15A-483.20; 15K-620.44; 18C-112.94; 18E-004.88; 19A-713.68; 19C-138.38; 19H-048.16; 20A-359.03; 20C-185.55; 20H-016.73; 22C-096.85; 29A-039.79; 29A-193.59; 29A-739.94; 29B-184.85; 29B-418.81; 29B-604.06; 29C-616.93; 29C-753.62; 29C-875.74; 29D-022.12; 29D-507.26; 29D-570.31; 29E-021.81; 29E-077.29; 29E-095.47; 29E-124.87; 29E-129.90; 29E-303.37; 29E-305.60; 29E-502.67; 29E-525.49; 29E-530.04; 29E-542.31; 29H-371.95; 29H-561.12; 29H-574.71; 29H-658.18; 29H-805.75; 29H-833.09; 29H-910.97; 29H-942.36;
29K-004.78; 29K-033.39; 29K-042.44; 29K-072.26; 29K-092.15; 29K-121.68; 29K-127.31; 29K-230.95; 29K-259.69; 29RM04304; 29V2529; 29Y6573
30A-103.39; 30A-386.68; 30B-012.12; 30B-139.99; 30E-047.55; 30E-339.55; 30E-410.97; 30E-573.17; 30E-891.51; 30E-946.27; 30F-073.73; 30F-281.06; 30F-395.26; 30F-484.65; 30F-563.98; 30F-709.06; 30G-151.70; 30G-292.70; 30G-712.46; 30H-019.54; 30H-197.58; 30H-363.29; 30H-363.29; 30H-385.03; 30H-473.38; 30H-688.23; 30H-726.70; 30H-787.46; 30K-111.25; 30K-239.20; 30K-411.69; 30K-621.12; 30K-671.00; 30K-789.69; 30K-887.87; 30K-946.67;
30L-403.23; 30L-476.17; 30L-489.90; 30L-920.22; 30L-945.10; 30M-125.42; 30M-575.19; 30M-712.48; 30M-815.43; 34A-044.54; 34A-295.39; 34A-474.13;
34B-125.82; 34C-205.19; 34C-239.84; 34C-419.29; 35H-061.89; 36H-061.67;
36K-405.24; 37B-054.74
43C-262.29; 47A-348.97; 49A-508.05; 72A-365.46; 74A-272.58; 78A-279.49; 88A-794.36; 88E-010.68; 89A-327.59; 89A-505.42; 89A - 50542; 89A-537.80; 89A-572.82; 89A-608.68; 89A-804.80; 89C-264.17; 89E-005.71; 89H-043.04; 89H-071.60 ; 90A-369.04
98A-280.44; 98A-319.53; 98A-353.08; 98A-741.62; 98A-811.07; 98A-815.77; 98A-819.52; 98C-292.65; 99A-083.22; 99A-231.91; 99A-258.60; 99A-336.12; 99A-361.58; 99A-369.33; 99A-412.89; 99A-433.88; 99A-446.93; 99A-457.53; 99A-468.95; 99A-484.60; 99A-524.40; 99A-530.85; 99A-559.15; 99A-561.29; 99A-584.81; 99A-614.26; 99A-727.36; 99A-762.85; 99A-811.48; 99A-812.77; 99A-822.50; 99A-851.22; 99A-871.14; 99A-875.80; 99A-890.59; 99A-902.55; 99A-909.52; 99A-909.60; 99A-911.58; 99A-923.91; 99A-950.69; 99A-974.26;
99B-035.72; 99B-052.91; 99B-059.71; 99B-083.98; 99B-095.25; 99B-098.74; 99B-117.36; 99B-140.91; 99B-147.71; 99B-218.18; 99B-266.31; 99C-041.52; 99C-072.22; 99C-076.42; 99C-092.31; 99C-160.96; 99C-207.18; 99C-233.31; 99C-281.67; 99C-284.55; 99C-307.68; 99C-310.98; 99E-006.15; 99E-008.81;
99F-000.13; 99H-025.19; 99H-035.77; 99H-064.52; 99H-071.81; 99H-076.61; 99H-088.93; 99H-114.49
Khuyến cáo chung:
Người điều khiển phương tiện cần tuân thủ nghiêm tốc độ tối đa cho phép theo từng tuyến đường, khu vực. Chạy quá tốc độ là hành vi nguy hiểm, làm gia tăng nguy cơ tai nạn giao thông, gây hậu quả nghiêm trọng cho bản thân và người tham gia giao thông khác.
Mô tô: 122 TRƯỜNG HỢP
1. Chạy quá tốc độ (07 trường hợp)
12VA-034.53; 22S1-279.27; 29Z1-137.83; 99AA-116.06; 99C1-071.01; 99D1-557.15; 99E1-367.60
Khuyến cáo: Điều khiển xe mô tô với tốc độ phù hợp, đặc biệt trên các tuyến quốc lộ, đường liên huyện.
2. Vượt đèn đỏ (115 trường hợp)
11M1-046.76 ; 12H1-106.66; 19AA-159.09; 22B2-542.51; 29BF-080.62;
29L5-438.90; 29N1-455.77; 30X2-5768; 34B4-453.15; 36C1-581.47; 59L3-120.68; 61BA-108.84; 88D1-555.71; 88E1-234.76.
98AA-042.30; 98AA-083.24; 98AA-111.74; 98AA-121.72; 98AA-123.11; 98AA-215.91; 98AA-287.37; 98AA-400.05; 98AB-029.73; 98AB-140.17;
98AF-076.46; 98AH-044.54; 98AH-062.98; 98AL-014.38; 98B1-112.57; 98B1-133.63; 98B1-290.33; 98B1-355.21; 98B1-439.17; 98B1-542.11; 98B1-590.88; 98B1-735.26; 98B1-776.60; 98B1-779.94; 98B2-111.50; 98B2-151.71; 98B2-356.94; 98B2-395.52; 98B2-459.08; 98B2-473.52; 98B2-531.48; 98B2-638.94; 98B2-796.24; 98B2-948.01; 98B3-017.25; 98B3-104.75; 98B3-141.38; 98B3-167.68.12; 98B3-195.97; 98B3-225.57; 98B3-240.75; 98B3-281.58; 98B3-339.38; 98B3-360.52; 98B3-456.25; 98B3-476.37; 98B3-573.43; 98B3-650.12; 98B3-676.03; 98B3-794.81; 98B3-837.52; 98B3-850.30; 98B3-851.34; 98B3-857.54; 98B3-870.91; 98B3-874.57; 98B3-886.45; 98B3-902.19; 98B3-978.31; 98B3-978.67; 98B3-978.92; 98D1-415.72; 98D1-476.02; 98E1-518.01; 98E1-538.34; 98E1-676.63; 98F1-401.49; 98F6-3518; 98G1-079.62; 98G1-102.88;
98H1-329.16; 98H1-366.08; 98K1-196.37; 98K1-375.79; 98L1-007.32; 98L5-2575; 98L6-4962; 98MĐ1-076.77; 98MĐ1-120.14; 98MĐ1-141.81; 98MĐ1-177.01; 98MĐ1-183.97; 98N3-5158
99AA-072.04; 99AA-366.49; 99AA-423.77; 99AA-442.19; 99AA-493.67; 99AA-599.25; 99AA-790.35; 99AA-791.93; 99AA-981.92; 99AA-989.05;
99AB-100.17; 99G1-498.01; 99G1-666.86
Khuyến cáo: Vượt đèn đỏ là hành vi đặc biệt nguy hiểm, đề nghị người dân nâng cao ý thức chấp hành pháp luật giao thông.
Ngày 8/2, Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh đã thông báo danh sách 557 trường hợp vi phạm trật tự, an toàn giao thông được phát hiện thông qua camera.
Trong đó 435 ô tô và 122 mô tô; lỗi phổ biến nhất là chạy quá tốc độ (210 ô tô, 7 mô tô), lấn làn - đè vạch (153 ô tô) và vượt đèn đỏ (33 ô tô, 115 mô tô), ngoài ra còn có rẽ trái nơi cấm và dừng đỗ sai quy định.
Theo Cơ quan Công an, các trường hợp vi phạm này đều được thông tin tới chủ phương tiện để xử lý theo quy định.
1. Vượt đèn đỏ (33 trường hợp)
29D-507.64; 29H-661.74; 30A-147.41; 30B-328.99; 30E-782.80; 30H-002.08; 30K-658.68; 89H-108.40; 90A-119.95; 98A-322.21; 98A-358.58; 98A-448.96; 98A-496.62; 98A-661.27; 98A-727.42; 98A-728.88; 98A-856.44; 98A-886.03; 98A-946.07; 98A-952.04; 98B-053.30; 98C-256.27; 98C-304.49; 98C-337.59;
98H-086.34; 99B-022.69; 99B-224.29; 99H-106.57
Khuyến cáo: Người điều khiển phương tiện cần tuyệt đối chấp hành tín hiệu đèn giao thông; vượt đèn đỏ là hành vi nguy hiểm, tiềm ẩn nguy cơ tai nạn nghiêm trọng, đặc biệt tại các nút giao đông phương tiện.
2. Lấn làn, đè vạch kẻ đường (153 trường hợp)
12A-129.74; 12H-044.46; 14A-094.76; 14A-964.95; 14C-246.27; 15B-031.08; 15C-175.00; 15C-285.76; 15H-212.62; 17A-114.62; 19A-436.24; 20C-258.98; 28C-112.04; 29A-039.35; 29A-410.16; 29B-634.90; 29C-575.09; 29H-066.15; 29H-369.25; 29H-827.82; 29V-4781
30A-227.55; 30A-319.33; 30A-448.93; 30B-122.11; 30B-237.14; 30E-820.59; 30F-009.67; 30F-075.87; 30G-393.91; 30G-821.84; 30H-189.61; 30L-028.33; 30L-545.35; 30M-192.29; 30M-519.71; 30M-588.38; 30N-3022; 30P-7017; 51G-714.28; 51N-676.23; 88A-170.72; 89A-434.01; 89H-108.50
98A-041.86; 98A-064.14; 98A-092.27; 98A-105.56; 98A-129.08; 98A-144.14; 98A-146.33; 98A-150.63; 98A-194.69; 98A-231.44; 98A-235.81; 98A-278.43; 98A-279.70; 98A-280.90; 98A-304.66; 98A-310.29; 98A-338.92; 98A-340.03; 98A-351.46; 98A-368.05; 98A-376.95; 98A-388.37; 98A-399.04; 98A-399.85; 98A-407.88; 98A-418.22; 98A-419.12; 98A-433.95; 98A-438.42; 98A-443.09; 98A-484.18; 98A-502.17; 98A-510.99; 98A-542.37; 98A-560.41; 98A-618.39; 98A-622.80; 98A-626.23; 98A-638.00; 98A-658.11; 98A-670.70; 98A-681.64; 98A-686.94; 98A-688.94; 98A-696.51; 98A-712.52; 98A-721.66; 98A-753.27; 98A-769.85; 98A-787.89; 98A-914.15; 98A-918.75; 98B-009.08; 98B-022.89; 98B-030.44; 98B-068.37; 98B-077.80; 98B-141.62; 98B-156.64; 98C-096.97; 98C-109.34; 98C-140.45; 98C-156.90; 98C-167.54; 98C-189.03; 98C-225.59; 98C-235.96; 98C-256.30; 98C-271.85; 98C-301.21; 98C-304.72; 98C-325.53; 98C-326.00; 98C-346.38; 98C-349.52; 98C-357.56; 98D-007.56; 98D-012.06;
98E-001.62; 98E-011.35; 98F-005.25; 98H-037.75; 98H-074.81; 98H-086.63; 98H-4678; 98H-4698
99A-102.48; 99A-157.22; 99A-203.69; 99A-370.20; 99A-445.23; 99A-912.31; 99A-935.51; 99A-981.82; 99B-100.63; 99B-111.72; 99B-148.29; 99B-149.32; 99B-168.67; 99B-177.02; 99B-179.01
Khuyến cáo: Người điều khiển phương tiện cần tuân thủ làn đường, vạch kẻ đường; lấn làn, đè vạch không chỉ vi phạm luật mà còn gây ùn tắc, va chạm giao thông.
3. Rẽ trái nơi có biển cấm (26 trường hợp)
12A-081.93; 29B-301.41; 30E-677.88; 34A-388.75; 34A-615.17; 89H-038.65; 98A-154.55; 98A-389.72; 98A-509.63; 98A-619.73; 98A-621.17; 98A-732.70; 98A-732.80; 98A-799.01; 98A-857.98; 98A-901.40; 98C-350.31; 98K-5525 ; 99A-570.76; 99A-981.82; 99A-989.47; 99B-146.10; 99B-156.59; 99B-176.82; 99D-002.24
Khuyến cáo: Người điều khiển phương tiện cần chú ý quan sát hệ thống biển báo chỉ dẫn và biển cấm tại các nút giao. Việc rẽ trái không đúng quy định dễ gây xung đột giao thông, tiềm ẩn nguy cơ tai nạn.
4. Dừng, đỗ sai quy định (13 trường hợp)
11A-096.85; 14A-231.99; 14H-037.18; 30B-118.84; 30G-478.31 ; 98A-328.03; 98A-640.08; 98A-699.83; 98A-953.90; 98C-253.83; 98RM-00459; 99A-822.31; 99C-083.29
Khuyến cáo: Không dừng, đỗ phương tiện tại nơi có biển cấm, khu vực giao nhau, lòng đường – vỉa hè gây cản trở giao thông và mất an toàn cho người đi đường.
5. Chạy quá tốc độ quy định (210 trường hợp)
14A-282.36; 14A-659.99; 14A-780.24; 14C-129.70; 14C-355.52; 14H-060.45; 15A-483.20; 15K-620.44; 18C-112.94; 18E-004.88; 19A-713.68; 19C-138.38; 19H-048.16; 20A-359.03; 20C-185.55; 20H-016.73; 22C-096.85; 29A-039.79; 29A-193.59; 29A-739.94; 29B-184.85; 29B-418.81; 29B-604.06; 29C-616.93; 29C-753.62; 29C-875.74; 29D-022.12; 29D-507.26; 29D-570.31; 29E-021.81; 29E-077.29; 29E-095.47; 29E-124.87; 29E-129.90; 29E-303.37; 29E-305.60; 29E-502.67; 29E-525.49; 29E-530.04; 29E-542.31; 29H-371.95; 29H-561.12; 29H-574.71; 29H-658.18; 29H-805.75; 29H-833.09; 29H-910.97; 29H-942.36;
29K-004.78; 29K-033.39; 29K-042.44; 29K-072.26; 29K-092.15; 29K-121.68; 29K-127.31; 29K-230.95; 29K-259.69; 29RM04304; 29V2529; 29Y6573
30A-103.39; 30A-386.68; 30B-012.12; 30B-139.99; 30E-047.55; 30E-339.55; 30E-410.97; 30E-573.17; 30E-891.51; 30E-946.27; 30F-073.73; 30F-281.06; 30F-395.26; 30F-484.65; 30F-563.98; 30F-709.06; 30G-151.70; 30G-292.70; 30G-712.46; 30H-019.54; 30H-197.58; 30H-363.29; 30H-363.29; 30H-385.03; 30H-473.38; 30H-688.23; 30H-726.70; 30H-787.46; 30K-111.25; 30K-239.20; 30K-411.69; 30K-621.12; 30K-671.00; 30K-789.69; 30K-887.87; 30K-946.67;
30L-403.23; 30L-476.17; 30L-489.90; 30L-920.22; 30L-945.10; 30M-125.42; 30M-575.19; 30M-712.48; 30M-815.43; 34A-044.54; 34A-295.39; 34A-474.13;
34B-125.82; 34C-205.19; 34C-239.84; 34C-419.29; 35H-061.89; 36H-061.67;
36K-405.24; 37B-054.74
43C-262.29; 47A-348.97; 49A-508.05; 72A-365.46; 74A-272.58; 78A-279.49; 88A-794.36; 88E-010.68; 89A-327.59; 89A-505.42; 89A - 50542; 89A-537.80; 89A-572.82; 89A-608.68; 89A-804.80; 89C-264.17; 89E-005.71; 89H-043.04; 89H-071.60 ; 90A-369.04
98A-280.44; 98A-319.53; 98A-353.08; 98A-741.62; 98A-811.07; 98A-815.77; 98A-819.52; 98C-292.65; 99A-083.22; 99A-231.91; 99A-258.60; 99A-336.12; 99A-361.58; 99A-369.33; 99A-412.89; 99A-433.88; 99A-446.93; 99A-457.53; 99A-468.95; 99A-484.60; 99A-524.40; 99A-530.85; 99A-559.15; 99A-561.29; 99A-584.81; 99A-614.26; 99A-727.36; 99A-762.85; 99A-811.48; 99A-812.77; 99A-822.50; 99A-851.22; 99A-871.14; 99A-875.80; 99A-890.59; 99A-902.55; 99A-909.52; 99A-909.60; 99A-911.58; 99A-923.91; 99A-950.69; 99A-974.26;
99B-035.72; 99B-052.91; 99B-059.71; 99B-083.98; 99B-095.25; 99B-098.74; 99B-117.36; 99B-140.91; 99B-147.71; 99B-218.18; 99B-266.31; 99C-041.52; 99C-072.22; 99C-076.42; 99C-092.31; 99C-160.96; 99C-207.18; 99C-233.31; 99C-281.67; 99C-284.55; 99C-307.68; 99C-310.98; 99E-006.15; 99E-008.81;
99F-000.13; 99H-025.19; 99H-035.77; 99H-064.52; 99H-071.81; 99H-076.61; 99H-088.93; 99H-114.49
Khuyến cáo chung:
Người điều khiển phương tiện cần tuân thủ nghiêm tốc độ tối đa cho phép theo từng tuyến đường, khu vực. Chạy quá tốc độ là hành vi nguy hiểm, làm gia tăng nguy cơ tai nạn giao thông, gây hậu quả nghiêm trọng cho bản thân và người tham gia giao thông khác.
Mô tô: 122 TRƯỜNG HỢP
1. Chạy quá tốc độ (07 trường hợp)
12VA-034.53; 22S1-279.27; 29Z1-137.83; 99AA-116.06; 99C1-071.01; 99D1-557.15; 99E1-367.60
Khuyến cáo: Điều khiển xe mô tô với tốc độ phù hợp, đặc biệt trên các tuyến quốc lộ, đường liên huyện.
2. Vượt đèn đỏ (115 trường hợp)
11M1-046.76 ; 12H1-106.66; 19AA-159.09; 22B2-542.51; 29BF-080.62;
29L5-438.90; 29N1-455.77; 30X2-5768; 34B4-453.15; 36C1-581.47; 59L3-120.68; 61BA-108.84; 88D1-555.71; 88E1-234.76.
98AA-042.30; 98AA-083.24; 98AA-111.74; 98AA-121.72; 98AA-123.11; 98AA-215.91; 98AA-287.37; 98AA-400.05; 98AB-029.73; 98AB-140.17;
98AF-076.46; 98AH-044.54; 98AH-062.98; 98AL-014.38; 98B1-112.57; 98B1-133.63; 98B1-290.33; 98B1-355.21; 98B1-439.17; 98B1-542.11; 98B1-590.88; 98B1-735.26; 98B1-776.60; 98B1-779.94; 98B2-111.50; 98B2-151.71; 98B2-356.94; 98B2-395.52; 98B2-459.08; 98B2-473.52; 98B2-531.48; 98B2-638.94; 98B2-796.24; 98B2-948.01; 98B3-017.25; 98B3-104.75; 98B3-141.38; 98B3-167.68.12; 98B3-195.97; 98B3-225.57; 98B3-240.75; 98B3-281.58; 98B3-339.38; 98B3-360.52; 98B3-456.25; 98B3-476.37; 98B3-573.43; 98B3-650.12; 98B3-676.03; 98B3-794.81; 98B3-837.52; 98B3-850.30; 98B3-851.34; 98B3-857.54; 98B3-870.91; 98B3-874.57; 98B3-886.45; 98B3-902.19; 98B3-978.31; 98B3-978.67; 98B3-978.92; 98D1-415.72; 98D1-476.02; 98E1-518.01; 98E1-538.34; 98E1-676.63; 98F1-401.49; 98F6-3518; 98G1-079.62; 98G1-102.88;
98H1-329.16; 98H1-366.08; 98K1-196.37; 98K1-375.79; 98L1-007.32; 98L5-2575; 98L6-4962; 98MĐ1-076.77; 98MĐ1-120.14; 98MĐ1-141.81; 98MĐ1-177.01; 98MĐ1-183.97; 98N3-5158
99AA-072.04; 99AA-366.49; 99AA-423.77; 99AA-442.19; 99AA-493.67; 99AA-599.25; 99AA-790.35; 99AA-791.93; 99AA-981.92; 99AA-989.05;
99AB-100.17; 99G1-498.01; 99G1-666.86
Khuyến cáo: Vượt đèn đỏ là hành vi đặc biệt nguy hiểm, đề nghị người dân nâng cao ý thức chấp hành pháp luật giao thông.

Nhận xét
Đăng nhận xét