TP. Hồ Chí Minh: 38 cơ sở đăng kiểm đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh công bố danh sách 38 cơ sở đăng kiểm đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới kèm danh sách đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ của các cơ sở.

Ngày 4/5, Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh có Văn bản số 14749/TB-SXD-QLVT về công bố danh sách các cơ sở đăng kiểm (ĐK) đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (XCG); danh sách đăng kiểm viên (ĐKV), nhân viên nghiệp (NVNV) vụ thuộc phạm vi quản lý của Sở. Danh sách cập nhật đến ngày 28/4/2026.
Căn cứ để công bố cơ sở đủ điều kiện được quy định theo Nghị định số 166/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 và 3 thông tư của Bộ Giao thông vận tải ban hành ngày 15/11/2024 là: Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT, Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT và Thông tư số 50/2024/TT-BGTVT.


Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 72-03D tại phường Phú Mỹ, TP. Hồ Chí Minh ( trước đây thuộc địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Căn cứ để công bố cơ sở đủ điều kiện được quy định theo Nghị định số 166/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 và 3 thông tư của Bộ Giao thông vận tải ban hành ngày 15/11/2024 là: Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT, Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT và Thông tư số 50/2024/TT-BGTVT.

Trung tâm Đăng kiểm 61- 05D trên địa bàn tỉnh Bình Dương cũ nay là phường Tân Hiệp, TP. Hồ Chí Minh
- Cơ sở (CS) ĐKXCG 50-01S – Trung tâm (TT) ĐKXCG TP. Hồ Chí Minh (lô 13, đường 07, Khu công nghiệp (KCN) Tân Tạo mở rộng, phường Tân Tạo) có 8 ĐKV và 7 NVNV.
- CS ĐKXCG 50-02S – TT ĐKXCG TP. Hồ Chí Minh (số 343/20 Lạc Long Quân, phường Hòa Bình): 16 ĐKV, 7 NVNV.
- CS ĐKXCG 50-03S – TT ĐKXCG TP. Hồ Chí Minh (số 79 Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình): 14 ĐKV, 10 NVNV.
- Chi nhánh (CN) ĐKXCG 50-03V – TT ĐK Phương tiện giao thông đường bộ và đường sắt (PTGTĐB&ĐS- số 107 Phú Châu, phường Tam Bình): 6 ĐKV, 2 ĐKV thực tập, 6 NVNV.
- CS ĐKXCG Thành Công – CN ĐKXCG 50-03V (số 10 đường 15, phường Linh Xuân): 5 ĐKV, 4 NVNV.
- CN ĐKXCG 50-04V – TT ĐK PTGTĐB&ĐS (lô H4, đường G, KCN Cát Lái – Cụm 2, phường Cát Lái): 5 ĐKV, 1 ĐKV thực tập, 8 NVNV.
- CN ĐKXCG 50-05V – TT ĐK PTGTĐB&ĐS (số 1143/3B đường Đỗ Mười, phường An Phú Đông): 8 ĐKV, 6 NVNV.
- CS ĐKXCG Hồng Hà – CN ĐKXCG 50-05V (số 1 Hồng Hà, phường Tân Sơn Hòa): 7 ĐKV, 5NVNV.
- CS ĐKXCG 50-07V – TT ĐK PTGTĐB&ĐS (số 428/56 Lê Đức Anh, phường Bình Tân): 8 ĐKV, 7 NVNV.
- TT ĐKXCG 50-08D – Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III (số 150/42 Lê Thị Riêng, phường Thới An): 16 ĐKV, 5 NVVN.
- TT ĐKXCG 50-09D – CN Công ty Cổ phần (CP) Phát triển Kinh doanh Ô tô Việt Nam (số 201, tỉnh lộ 8, xã Phú Hòa Đông): 4 ĐKV, 14 NVNV.
- TT ĐKXCG 50-10D – CN Công ty CP Đăng kiểm Nam Việt (số 5 Nguyễn Thị Khâu, xã Củ Chi): 7 ĐKV, 3 NVNV.
- TT ĐKXCG 50-12D – CN Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ xăng dầu Mai Châu (số D3/16G, ấp 56, xã Tân Nhựt): 9 ĐKV, 3 NVNV.
- TT ĐKXCG 50-13D – CN Công ty CP ĐK Bình Chánh (số A5/20H6 Trần Đại Nghĩa, xã Tân Nhựt): 8 ĐKV, 2 NVNV.
- TT ĐKXCG 50-14D – CN Công ty CP Thương mại Dịch vụ Minh Khang (số 5A Lê Quang Đạo, xã Xuân Thới Sơn): 7 ĐKV, 3 NVNV.
- TT ĐKXCG 50-15D – CN Công ty TNHH Lâm Hà Trúc (số 36 Hoàng Hữu Nam, phường Long Bình): 9 ĐKV, 4 ĐKV thực tập, 2 NVNV.
- TT ĐKXCG 50-17D – CN Công ty CP Đăng kiểm 50-17D (số 1031 Nguyễn Hữu Thọ, xã Hiệp Phước): 8 ĐKV, 2 NVNV.
- TT ĐKXCG 50-19D – CN Công ty CP Phú An Viễn (số 117/2D1 Hồ Văn Long, phường Bình Tân): 4 ĐKV, 4 NVNV.
- TT ĐKXCG 61-01S – TT ĐKXCG Bình Dương (số 561 đại lộ Bình Dương, phường Thủ Dầu Một): 6 ĐKV, 4 NVNV.
- CN ĐKXCG 61-02S – TT ĐKXCG Bình Dương (số 962/2 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Tân Đông Hiệp): 5 ĐKV,2 4NVNV.
- CN ĐKXCG 61-03S – TT ĐKXCG Bình Dương (số 3/2106 Mỹ Phước Tân Vạn, phường Phú Hòa Lợi): 9 ĐKV, 4 NVNV.
- TT ĐKXCG 61-03D – CN Công ty TNHH Cơ khí Giao thông vận tải Phú Lợi (số 52, đường DX82, phường Chánh Hiệp): 7 ĐKV, 3NVNV.
- TT ĐKXCG 61-04D – CN Công ty TNHH Thanh Lễ (số 414/3B đại lộ Bình Dương, phường Thuận An): 9 ĐKV, 7 NVNV.
- TT ĐKXCG 61-05D – CN Công ty TNHH ĐKXCG 61-05D (số 117 KCN Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp): 7 ĐKV, 6 NVNV.
- TT ĐKXCG 61-06D – Công ty CP Đầu tư ĐK vận tải Thuận An Phú (số 216 cây Da, phường Tân Đông Hiệp): 9 ĐKV, 7 NVNV.
- TT ĐKXCG 61-08D – CN Công ty TNHH Thanh Lễ (đại lộ Bình Dương, phường Hòa Lợi): 7 ĐKV, 2 NVNV.
- TT ĐKXCG 61-09D – CN Công ty TNHH Vũ Chi Nam (số 291 Quốc lộ 13, phường Bến Cát): 7 ĐKV, 6 NVNV.
- TT ĐKXCG 61-10D – CN Công ty TNHH TMDV Thủ Dầu Một (số 291, Quốc lộ 13, phường Bến Cát): 6 ĐKV, 4 NVNV.
- TT ĐKXCG 61-11D – CN Công ty TNHH Mỹ Phước Bến Cát Bình Dương (lô CC-9A, KCN Mỹ Phước 3, phường Thới Hòa): 5 ĐKV, 3 NVNV.
- TT ĐKXCG 61-12D – CN Công ty TNHH Ô tô Phúc Lập (68/6 Quốc lộ 13, phường Bình Hòa): 7 ĐKV, 5 NVNV.
- TT ĐKXCG 61-13D – CN Công ty TNHH Đầu tư Phát triển DVKT Thái Hòa (69 đường ĐT 742, phường Vĩnh Tân): 4 ĐKV, 3 NVNV.
- TT ĐKXCG 61-14D – CN Công ty TNHH Bất động sản và Kho bãi Trường Thịnh (số 934 Mỹ Phước Tân Vạn, phường Đông Hòa): 8 ĐKV, 1 ĐKV thực tập, 5 NVNV.
- TT ĐK PTGTVT (72-01S), số 47B đường 30/4, phường Rạch Dừa: 13 ĐKV, 6 NVNV.
- CS ĐKXCG Đất Đỏ 72-04S – CN TT ĐKPTGTVT (số D6 – KCN Đất Đỏ, xã Đất Đỏ): 8 ĐKV, 4 NVNV.
- CN ĐK Vũng Tàu TT ĐKXCG 72-02D – Công ty CP TM Thành Thành Phát (Quốc lộ 51, phường Bà Rịa): 8 ĐKV, 3 NVNV.
- TT ĐKXCG 72-03D – CN Công ty TNHH Uy Phong Tân Thành (đường Võ Thị Sáu, phường Phú Mỹ): 11 ĐKV, 5 NVNV.
- CS ĐKXCG 72-05D – CN Công ty CP DVHT Bảo Trung (đường 6A, KCN Mỹ Xuân A, phường Phú Mỹ): 9 ĐKV, 1 ĐKV thực tập, 3 NVNV.
- CS ĐKXCG 72-06D – CN Công ty CP TMDV ĐK Hưng Phú Vinh (tổ 16, ấp Lò Vôi, xã Long Hải): 6 ĐKV, 3 NVNV.
Nhận xét
Đăng nhận xét